cộng tác viên

cộng tác viên

Cô ấy làm cộng tác viên viết bài cho một tạp chí trực tuyến.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cùng làm việc, cùng góp sức để thực hiện một công việc chung: "cộng tác viên" chỉ người tham gia vào một hoạt động, dự án hoặc tổ chức, nhưng không nhất thiết nhân viên chính thức. Họ thường làm việc theo hợp đồng ngắn hạn, bán thời gian hoặc dựa trên tinh thần tự nguyện, đóng góp chuyên môn hoặc công sức của mình.
    • Thành viên hỗ trợ không chính thức: "cộng tác viên" cũng dùng để nói về người hợp tác với một cơ quan, báo chí, hoặc nhóm nghiên cứu để cung cấp nội dung, ý kiến, hoặc dịch vụ không nằm trong biên chế cố định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy cộng tác viên của tờ báo này, thường xuyên gửi bài viết. (Anh ấy người viết bài cho báo, nhưng không phải nhân viên chính thức của tòa soạn.)
    • Công ty tuyển dụng nhiều cộng tác viên để hỗ trợ dự án mùa . (Công ty thuê người làm việc tạm thời để giúp đỡ dự án trong thời gian ngắn.)
    • ấy cộng tác viên nghiên cứu tại viện khoa học. ( ấy tham gia nghiên cứu cùng viện, nhưng không phải viên chức chính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cộng tác viên báo chí": người viết bài hoặc cung cấp tin tức cho các cơ quan truyền thông.

    • Cộng tác viên báo chí phải đảm bảo thông tin chính xác trước khi đăng tải. (Người viết bài cho báo cần kiểm tra kỹ lưỡng nguồn tin.)
  • "cộng tác viên dự án": người tham gia vào một dự án cụ thể, thường thời hạn.

    • Nhóm cộng tác viên dự án đã hoàn thành báo cáo đúng hạn. (Những người hợp tác tạm thời của dự án đã làm xong công việc đúng thời hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cộng tác (động từ): cùng nhau làm việc, hợp tác.

    • Hai công ty cộng tác để phát triển sản phẩm mới. (Hai công ty cùng làm việc để tạo ra sản phẩm mới.)
  • Cộng sự (danh từ): người cùng làm việc, thường trong một tổ chức hoặc dự án, mang tính chính thức hơn "cộng tác viên".

    • ấy cộng sự đáng tin cậy của tôi trong nhiều năm. ( ấy người cùng tôi làm việc lâu dài đáng tin.)
Từ đồng nghĩa
  • Hợp tác viên: người cùng hợp tác, tham gia vào một công việc chung (gần nghĩa với "cộng tác viên").
  • Nhân viên thời vụ: người làm việc tạm thời, theo mùa vụ, không tính lâu dài.
  • Người đóng góp: người cung cấp ý kiến, công sức, hoặc tài nguyên cho một hoạt động.
Thành ngữ liên quan
  • "Cộng tác viên thân thiết": người hợp tác thường xuyên gần gũi với tổ chức hoặc cá nhân.
    • Anh ấy cộng tác viên thân thiết của tạp chí suốt 5 năm qua. (Anh ấy thường xuyên viết bài cho tạp chí mối quan hệ tốt với tòa soạn.)